Albins Gegengambit
Nghĩa tiếng Việt: gambit phản công Albin
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Albins Gegengambit
Ví dụ
- In Albins Gegengambit opfert Schwarz einen Bauern, um mehr Raum auf dem Brett zu erobern und die normale Entwicklung der weißen Figuren zu stören. — Trong Gambit ngược Albin, quân Đen hy sinh một quân tốt để chiếm thêm không gian trên bàn cờ và phá vỡ sự phát triển bình thường của quân Trắng.
Nghĩa khác
- Eröffnung, die nach den Zügen 1. d2-d4 d7-d5 2. c2-c4 e7-e5 entsteht