Alarmladung
Nghĩa tiếng Việt: đạn báo động
Phát âm (IPA): [aˈlaʁmˌlaːdʊŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Alarmladung
Số nhiều: die Alarmladungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Alarmladung | Alarmladungen |
| Akkusativ | Alarmladung | Alarmladungen |
| Dativ | Alarmladung | Alarmladungen |
| Genitiv | Alarmladung | Alarmladungen |
Ví dụ
- Schwer zu überwachende Geländeteile wurden zusätzlich durch Alarmladungen gesichert. — Các khu vực địa hình khó giám sát đã được tăng cường bảo vệ bằng các khối nổ cảnh báo.
- Die absitzenden Schützentrupps versuchten nun uns zu umgehen, lösten aber Alarmladungen aus, welche im Wald platziert waren und konnten so von uns schnell lokalisiert und bekämpft werden. — Các toán lính bộ binh sau khi xuống xe đã cố gắng bọc sườn chúng tôi, nhưng lại kích hoạt các khối nổ cảnh báo đặt trong rừng, nhờ đó chúng tôi nhanh chóng xác định được vị trí và tiêu diệt họ.
Nghĩa khác
- versteckte Ladung, die jedoch nicht an harmlosen Gegenständen angebracht ist, sondern an offensichtlich gefährlichen oder militärischen Gegenständen, wie zum Beispiel einer S-Drahtsperre