Akkusativierung
Nghĩa tiếng Việt: sự đối cách hóa
Phát âm (IPA): [akuzatiˈviːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Akkusativierung
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Akkusativierung | |
| Akkusativ | Akkusativierung | |
| Dativ | Akkusativierung | |
| Genitiv | Akkusativierung |
Ví dụ
- Bedingung für diese Akkusativierung ist die zunehmende Umwandlung von Verbbeständen. — Điều kiện cho sự chuyển sang tân cách này là sự chuyển hóa ngày càng tăng của kho động từ.
- Akkusativierung wird unter anderem bei den Verben mit dem Präfix be- beobachtet: So wird zum Beispiel aus dem Verb arbeiten mit einem Präpositionalobjekt (Er arbeitet an seinem Gesellenstück) das Verb bearbeiten, das ein Akkusativobjekt fordert. — Hiện tượng chuyển sang tân cách, trong số khác, được quan sát ở các động từ có tiền tố be-: chẳng hạn, từ động từ arbeiten với một bổ ngữ giới từ (Er arbeitet an seinem Gesellenstück) hình thành động từ bearbeiten, vốn đòi hỏi một bổ ngữ ở tân cách.
- Bei diesem Vorgang der Akkusativierung fällt die Person, die Ziel der Handlung ist, oft ganz weg, oder sie wird in den Akkusativ gesetzt. — Trong quá trình chuyển sang tân cách này, người là đối tượng của hành động thường bị lược bỏ hoàn toàn, hoặc được đưa vào tân cách.
Nghĩa khác
- Änderung eines Verbs mit dem Ergebnis, dass es nach der Änderung ein Akkusativobjekt fordert