Akatholikin
Nghĩa tiếng Việt: phụ nữ không Công giáo
Phát âm (IPA): [ˈakatoliːkɪn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Akatholikin
Số nhiều: die Akatholikinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Akatholikin | Akatholikinnen |
| Akkusativ | Akatholikin | Akatholikinnen |
| Dativ | Akatholikin | Akatholikinnen |
| Genitiv | Akatholikin | Akatholikinnen |
Ví dụ
- Frau Meier ist überzeugte Akatholikin. — Bà Meier là một người kiên quyết không theo đạo Công giáo.
Nghĩa khác
- weibliche Person, die nicht der katholischen Kirche angehört, die nicht katholischen Glaubens ist