airbrushen
Nghĩa tiếng Việt: phun sơn bằng airbrush
Phát âm (IPA): [ˈeːɐ̯ˌbʁaʃn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: airbrushen · er/sie/es airbrusht · airbrushte · haben geairbrusht
Präsens (hiện tại)
| ich | airbrushe |
| du | airbrushst |
| er/sie/es | airbrusht |
| wir | airbrushen |
| ihr | airbrusht |
| sie/Sie | airbrushen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | airbrushte |
| du | airbrushtest |
| er/sie/es | airbrushte |
| wir | airbrushten |
| ihr | airbrushtet |
| sie/Sie | airbrushten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geairbrusht |
| du | hast geairbrusht |
| er/sie/es | hat geairbrusht |
| wir | haben geairbrusht |
| ihr | habt geairbrusht |
| sie/Sie | haben geairbrusht |
Ví dụ
- Wenn man zum ersten Mal airbrusht oder gerade anfängt das Airbrushen zu lernen, sollte man erst ein bisschen auf einem Schmierpapier herumprobieren. — Nếu lần đầu bạn airbrush hoặc mới bắt đầu học airbrush, thì trước hết nên thử chút ít trên giấy nháp.
- Danach wollten wir dir eigentlich noch was aufs Auto airbrushen lassen, so als kleines Dankeschön. — "Sau đó, thật ra chúng tôi còn muốn nhờ vẽ airbrush gì đó lên xe của bạn, coi như một lời cảm ơn nhỏ."
Nghĩa khác
- eine bildliche, grafische Darstellung mittels Spritzpistolenfarbsprühtechnik (künstlerisch) anfertigen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er airbrushen → Đúng: er airbrusht (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)