Agrarklimatologie
Nghĩa tiếng Việt: khí hậu học nông nghiệp
Phát âm (IPA): [aˈɡʁaːɐ̯klimatoloˌɡiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Agrarklimatologie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Agrarklimatologie | |
| Akkusativ | Agrarklimatologie | |
| Dativ | Agrarklimatologie | |
| Genitiv | Agrarklimatologie |
Ví dụ
- Angewandt wird die Agrarklimatologie vor allem für die langfristige Planung eines standortgerechten Kulturanbaus. — Khí hậu học nông nghiệp được ứng dụng chủ yếu cho việc lập kế hoạch dài hạn về canh tác cây trồng phù hợp với địa bàn.
- Die Agrarklimatologie förderte er durch Aufdeckung der Zusammenhänge zwischen den Ernteerträgen Norddeutschlands und den Schwankungen des Golfstroms. — Ông đã thúc đẩy ngành khí hậu học nông nghiệp bằng cách phát hiện ra mối liên hệ giữa năng suất thu hoạch ở miền Bắc nước Đức và sự biến động của dòng hải lưu Gulf Stream.
- Die in der Agrarklimatologie häufig vorhandene und oft zitierte Vorstellung ist die einer Umströmung von Gehölzen analog zu Gebäuden, basierend auf der Beobachtung, dass im Lee von Schutzpflanzungen eine Temperaturerhöhung auftritt. — Quan niệm thường thấy và hay được trích dẫn trong khí hậu học nông nghiệp là luồng gió bao quanh các lùm cây tương tự như quanh các tòa nhà, dựa trên quan sát thấy nhiệt độ tăng lên ở phía khuất gió của các hàng cây chắn gió.
Nghĩa khác
- Wissenschaft, die die sich mit dem Einfluss des Klimas auf Nutzpflanzen beschäftigt