agogisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc nhịp điệu (agogic)
Phát âm (IPA): [aˈɡoːɡɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | agogischer | agogische |
| Akkusativ | agogischen | agogische |
| Dativ | agogischem | agogischen |
| Genitiv | agogischen | agogischer |
Ví dụ
- Das agogische Spiel des Pianisten. — Lối chơi co giãn nhịp độ linh hoạt của nghệ sĩ dương cầm.
Nghĩa khác
- auf der Agogik beruhend