Agglomerationsverkehr
Nghĩa tiếng Việt: giao thông đô thị
Nghe phát âm Agglomerationsverkehr
danh từ · trình độ C1
Giống: der Agglomerationsverkehr
Số nhiều: die agglomerationsverkehre
Ví dụ
- Der Agglomerationsverkehr stellt die Stadtplanung vor große logistische Herausforderungen. — Giao thông vùng đô thị đặt ra những thách thức hậu cần lớn cho quy hoạch đô thị.
Nghĩa khác
- giao thông khu vực đô thị
- giao thông vùng đô thị
- giao thông thành phố lớn
- giao thông đô thị hóa
- giao thông tập trung