affrös
Nghĩa tiếng Việt: kinh khủng, ghê rợn
Phát âm (IPA): [aˈfʁøːs]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | affröser | affröse |
| Akkusativ | affrösen | affröse |
| Dativ | affrösem | affrösen |
| Genitiv | affrösen | affröser |
Ví dụ
- Und selbst in den Blättern für das gehobene Räsonnement und Ressentiment, wo man sich sonst gern darin gefällt, alles, was irgend das affröse Wörtlein öko im Namen führt, feixend zu pincenezieren, gibt man sich neuerdings merklich erschüttert […] — Và ngay cả trên những tờ báo dành cho tầng lớp lý luận và định kiến thượng lưu, nơi người ta thường thích thú nhếch mép soi mói bất cứ thứ gì mang từ 'sinh thái' gớm ghiếc trong tên gọi, gần đây cũng tỏ ra chấn động rõ rệt […]
- Sie kleidete sich nie anders als in weiß oder blaßgrau; sie behauptete sie sehe affrös in jeder bunten Farbe aus. — Bà không bao giờ mặc trang phục nào khác ngoài màu trắng hoặc xám nhạt; bà quả quyết rằng mình trông thật kinh khủng trong bất kỳ bộ đồ màu mè nào.
- Umnachtet und allen Schrecknissen preisgegeben erscheint ihm die Zukunft schwarz und affrös, die Welt dem Untergange nahe, der Erdball in seinem Kern erbebend; […] — Bị bao phủ bởi bóng tối và phó mặc cho mọi nỗi kinh hoàng, tương lai hiện ra trước mắt anh ta thật đen tối và khủng khiếp, thế giới bên bờ diệt vong, tâm Trái Đất rung chuyển; […]
Nghĩa khác
- gar nicht schön, hässlich