Affizierung
Nghĩa tiếng Việt: sự bị tác động
Phát âm (IPA): [ˌafiˈt͡siːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Affizierung
Số nhiều: die Affizierungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Affizierung | Affizierungen |
| Akkusativ | Affizierung | Affizierungen |
| Dativ | Affizierung | Affizierungen |
| Genitiv | Affizierung | Affizierungen |
Ví dụ
- Die Affizierung durch Neigungen wird deswegen in der Unendlichkeit ausgeschlossen, weil die Vernunftordnung all das abwirft, was das Naturgesetz diktiert. — Sự bị tác động bởi các khuynh hướng vì thế bị loại trừ trong tính vô hạn, bởi trật tự của lý tính gạt bỏ mọi thứ mà luật tự nhiên quy định.
- Wer sich langweilt, hat die Affizierung der Sinne weitgehend an andere delegiert. — Ai cảm thấy chán nản thì phần lớn đã phó mặc sự kích thích của các giác quan cho người khác.
- Grundsätzlich geht es um eine Benennung nach der Technik der Affizierung, also um eine technologische Benennung. — Về nguyên tắc, đây là cách đặt tên theo kỹ thuật của sự tác động, tức là một cách đặt tên mang tính công nghệ.
Nghĩa khác
- das Einwirken, Beeinflussen