Affigierung
Nghĩa tiếng Việt: sự thêm phụ tố
Phát âm (IPA): [afiˈɡiːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Affigierung
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Affigierung | |
| Akkusativ | Affigierung | |
| Dativ | Affigierung | |
| Genitiv | Affigierung |
Ví dụ
- Durch Affigierung eines Derivationsaffixes entsteht ein neues Lexem. — Việc ghép thêm một phụ tố phái sinh sẽ tạo ra một lexeme mới.
- Das Adjektiv vermehrt seinen Bestand einmal durch produktive Wortbildungsmuster, durch Affigierung ebenso wie durch Komposition. — "Tính từ làm tăng vốn từ của nó, một mặt bằng các mẫu cấu tạo từ mang tính उत्पादive, bằng ghép phụ tố cũng như bằng ghép từ."
Nghĩa khác
- das Anhängen eines Affixes beziehungsweise das Kombinieren mit einem solchen