affigieren
Nghĩa tiếng Việt: gắn phụ tố
Phát âm (IPA): [afiˈɡiːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: affigieren · er/sie/es affigiert · affigierte · haben affigiert
Präsens (hiện tại)
| ich | affigiere |
| du | affigierst |
| er/sie/es | affigiert |
| wir | affigieren |
| ihr | affigiert |
| sie/Sie | affigieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | affigierte |
| du | affigiertest |
| er/sie/es | affigierte |
| wir | affigierten |
| ihr | affigiertet |
| sie/Sie | affigierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe affigiert |
| du | hast affigiert |
| er/sie/es | hat affigiert |
| wir | haben affigiert |
| ihr | habt affigiert |
| sie/Sie | haben affigiert |
Ví dụ
- Die Reihenfolge, in der die Morpheme an das Verb affigieren, spiegelt die Reihenfolge wider, in der die entsprechenden morphosyntaktischen Prozesse erfolgen. — Trật tự mà các hình vị gắn vào động từ phản ánh trật tự diễn ra của các quá trình hình thái-cú pháp tương ứng.
- Die morphologischen bzw. phonologischen Aspekte der neugriechischen Pronominalklitisierung ergaben, dass[ß] die Klitika in der Syntax affigieren. — Các khía cạnh về hình thái và ngữ âm của hiện tượng vô trọng âm hóa đại từ trong tiếng Hy Lạp hiện đại cho thấy rằng các clitic gắn như phụ tố trong cú pháp.
- Zu Uhrkund dessen haben Wir dieses Unser offenes Edict unter Unsern Handzeichen und beygedruckten Fürstl. Geheimbten Kanzley-Secret gehöriger Orten affigiren lassen. — Để làm bằng, chúng Tôi đã cho niêm yết chiếu chỉ công khai này của Chúng Tôi ở những nơi thích hợp, dưới chữ ký của Chúng Tôi và dưới ấn khắc của Quốc vụ khanh Phủ chưởng ấn thân vương.
Nghĩa khác
- eine Wurzel eines Wortes oder einen Wortstamm mit einem Affix versehen
- eine Affiche aushängen, anschlagen, annageln
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er affigieren → Đúng: er affigiert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)