Änderungsprotokoll
Nghĩa tiếng Việt: nhật ký thay đổi
Phát âm (IPA): [ˈɛndəʁʊŋspʁotoˌkɔl]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Änderungsprotokoll
Số nhiều: die Änderungsprotokolle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Änderungsprotokoll | Änderungsprotokolle |
| Akkusativ | Änderungsprotokoll | Änderungsprotokolle |
| Dativ | Änderungsprotokoll | Änderungsprotokollen |
| Genitiv | Änderungsprotokolle |
Ví dụ
- „Als Änderungsprotokoll hätte es, um in Kraft treten zu können, der Ratifizierung durch alle 21 Staaten, die Vertragspartei der Konvention sind, bedurft, was im damaligen Zeitpunkt nicht erreichbar schien”.“ — Là một nghị định thư sửa đổi, để có hiệu lực, nó cần phải được tất cả 21 quốc gia thành viên công ước phê chuẩn, điều dường như không thể đạt được vào thời điểm đó”.
- „Die jeweiligen Verfügungen über die Änderungsanträge werden im Änderungsprotokoll als Aktualisierung des Projektdokuments festgehalten.“ — Các quyết định tương ứng về yêu cầu thay đổi sẽ được ghi lại trong biên bản thay đổi dưới dạng bản cập nhật tài liệu dự án.
- „Anschließend wird, bevor Sie Ihre Änderungen übernehmen, ein Änderungsprotokoll angezeigt.“ — Sau đó, trước khi bạn áp dụng các thay đổi, một biên bản thay đổi sẽ được hiển thị.