Ämterstruktur
Nghĩa tiếng Việt: cơ cấu bộ máy
danh từ · trình độ C1
Giống: die Ämterstruktur
Số nhiều: die ämterstrukturen
Ví dụ
- Die Regierung plant eine Reform der veralteten Ämterstruktur. — Chính phủ đang lên kế hoạch cải cách cơ cấu các cơ quan công quyền đã lỗi thời.
Nghĩa khác
- cấu trúc hành chính
- cấu trúc cơ quan
- cấu trúc bộ máy
- cơ cấu hành chính
- cơ cấu tổ chức