Ädilität
Nghĩa tiếng Việt: chức quan Aedile La Mã
Phát âm (IPA): [ɛdiliˈtɛːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Ädilität
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ädilität | |
| Akkusativ | Ädilität | |
| Dativ | Ädilität | |
| Genitiv | Ädilität |
Ví dụ
- Das erste bekannte Amt von Galbas cursus honorum ist seine kurulische Ädilität, die er 189 v. Chr. bekleidete. — Chức vụ đầu tiên được biết đến trong cursus honorum của Galba là chức quan thị chính kurul của ông, mà ông đảm nhiệm vào năm 189 TCN.
Nghĩa khác
- Amt eines Ädils