äämol
Nghĩa tiếng Việt: một lần
Phát âm (IPA): […]
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- Äijsch hat nor äämol im mäinem Läwe Glick. — Cả đời tôi chỉ may mắn đúng một lần thôi.
Nghĩa khác
- einmal
Nghĩa tiếng Việt: một lần
Phát âm (IPA): […]
trạng từ · trình độ C1