Acidophobie
Nghĩa tiếng Việt: kỵ axit, kỵ chua
Phát âm (IPA): [ˌat͡sidofoˈbiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Acidophobie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Acidophobie | |
| Akkusativ | Acidophobie | |
| Dativ | Acidophobie | |
| Genitiv | Acidophobie |
Ví dụ
- Auch die Acidophobie typischer Kalktiere ist in Wirklichkeit eine „Titanophilie“ […]. — Hiện tượng kỵ axit của các loài động vật ưa vôi điển hình trên thực tế cũng là một dạng „ưa titan“ […].
- Er sagt, es wäre eine Acidophobie theoretisch möglich und praktisch bei den Nukleïngranulae vorhanden; eine Basophobie sei aber unmöglich und käme in der That nirgends vor. — Ông cho rằng hiện tượng kỵ axit là có thể xảy ra về mặt lý thuyết và thực tế xuất hiện ở các hạt nhân; tuy nhiên hiện tượng kỵ kiềm là bất khả thi và thực tế không hề xuất hiện ở đâu.
Nghĩa khác
- Abneigung von Substanzen gegenüber Säure