Acehnesisch
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Aceh
Phát âm (IPA): [at͡ʃeˈneːzɪʃ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Acehnesisch
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Acehnesisch | |
| Akkusativ | (das) Acehnesisch | |
| Dativ | (dem) Acehnesisch | |
| Genitiv | (des) Acehnesisch |
Ví dụ
- Und nun spricht diese sechsundfünfzigjährige Greisin aus einem sumatrischen Bergdorf, die anders als die übrigen Flüchtlinge nicht einmal Indonesisch, sondern nur Acehnesisch spricht, die sich in der Stadt, unter all den jungen Frauen aus fremden Dörfern verlassen fühlen muß wie jemals ein Mensch[.] — Và giờ đây, một bà lão 56 tuổi từ một ngôi làng miền núi ở Sumatra, khác với những người tị nạn còn lại, thậm chí không nói tiếng Indonesia mà chỉ nói tiếng Aceh, đang lên tiếng; bà phải cảm thấy bị bỏ rơi giữa thành phố, giữa bao nhiêu phụ nữ trẻ từ những ngôi làng xa lạ, như chưa từng có con người nào từng cảm thấy[.]
- 1906 kam er nach Leiden zurück und lehrte dort an der Universität Arabisch und später auch Acehnesisch – die Sprache von Aceh, einer Region in Nord-Sumatra. — Năm 1906 ông trở lại Leiden và giảng dạy tại đó ở đại học tiếng Ả Rập, sau này cả tiếng Aceh nữa – ngôn ngữ của Aceh, một vùng ở Bắc Sumatra.
- Etwa drei Millionen Menschen sprechen Acehnesisch, eine Sprache, die eng mit dem Malaiischen verwandt ist. — Khoảng ba triệu người nói tiếng Aceh, một ngôn ngữ có họ hàng gần với tiếng Mã Lai.
Nghĩa khác
- Sprache, die vom Volk der Achinesen in der indonesischen Provinz Aceh gesprochen wird