Abziehbarkeit
Nghĩa tiếng Việt: khả năng khấu trừ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Abziehbarkeit
Số nhiều: die abziehbarkeiten
Ví dụ
- Die Abziehbarkeit der Spenden von der Steuer ist gesetzlich geregelt. — Khả năng khấu trừ tiền quyên góp khỏi thuế được quy định theo luật.
Nghĩa khác
- tính khấu trừ
- sự khấu trừ
- tính có thể khấu trừ
- khả năng được khấu trừ
- khả năng trừ