abwrackend
Nghĩa tiếng Việt: phế thải
Phát âm (IPA): [ˈapˌvʁakn̩t]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die abwrackend tätigen Arbeiter trugen immer feste Schutzkleidung. — Những công nhân làm công việc tháo dỡ tàu luôn mặc quần áo bảo hộ dày dặn.
Nghĩa khác
- tháo dỡ
- phá hủy
- phế liệu
- tẩy xóa
- hủy bỏ