Abwehrstoff
Nghĩa tiếng Việt: kháng thể; chất đề kháng
Phát âm (IPA): [ˈapveːɐ̯ˌʃtɔf]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Abwehrstoff
Số nhiều: die Abwehrstoffe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abwehrstoff | Abwehrstoffe |
| Akkusativ | Abwehrstoff | Abwehrstoffe |
| Dativ | Abwehrstoffen | |
| Genitiv | Abwehrstoffe |
Ví dụ
- „Die wenigen überlebenden Indianer starben bald darauf an Infektionskrankheiten, welche die Europäer eingeschleppt hatten und gegen die sie keine Abwehrstoffe hatten.“ — Số ít người da đỏ sống sót đã chết không lâu sau đó vì các bệnh truyền nhiễm do người châu Âu mang sang mà họ không có kháng thể chống lại.