abverkaufen
Nghĩa tiếng Việt: bán thanh lý; bán hạ giá
Phát âm (IPA): [ˈapfɛɐ̯ˌkaʊ̯fn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abverkaufen · er/sie/es verkauft ab · verkaufte ab · haben abverkauft
Präsens (hiện tại)
| ich | verkaufe ab |
| du | verkaufst ab |
| er/sie/es | verkauft ab |
| wir | verkaufen ab |
| ihr | verkauft ab |
| sie/Sie | verkaufen ab |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | verkaufte ab |
| du | verkauftest ab |
| er/sie/es | verkaufte ab |
| wir | verkauften ab |
| ihr | verkauftet ab |
| sie/Sie | verkauften ab |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abverkauft |
| du | hast abverkauft |
| er/sie/es | hat abverkauft |
| wir | haben abverkauft |
| ihr | habt abverkauft |
| sie/Sie | haben abverkauft |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Der saisonale Einkaufskalender soll sich ändern, ebenso der Druck, Waren immer früher abzuverkaufen. — Lịch mua sắm theo mùa sẽ thay đổi, và áp lực phải thanh lý xả hàng ngày càng sớm cũng vậy.
- Demnach wird das MacBook Pro 13 ohne Retina-Display ab sofort abverkauft und langsam aus dem Handel verschwinden. — Theo đó, MacBook Pro 13 không có màn hình Retina sẽ được bán xả hàng ngay từ bây giờ và dần biến mất khỏi thị trường.
- So quasi über Nacht muss das Wein-Amt die Ausschank einstellen, der Inhaber hat nicht einmal Gelegenheit, seine eingelagerten Weine abzuverkaufen. — Cứ như thể chỉ sau một đêm, cơ quan quản lý rượu vang phải ngừng phục vụ, chủ quán thậm chí không có cơ hội xả hết số rượu lưu kho của mình.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abverkauft → Đúng: er verkauft ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)