Abstimmungsmechanismus
Nghĩa tiếng Việt: cơ chế bỏ phiếu
Nghe phát âm Abstimmungsmechanismus
danh từ · trình độ C1
Giống: der Abstimmungsmechanismus
Số nhiều: die abstimmungsmechanismen
Ví dụ
- Das Parlament braucht einen fairen Abstimmungsmechanismus für Gesetze. — Nghị viện cần một cơ chế biểu quyết công bằng cho các dự luật.
Nghĩa khác
- cơ chế biểu quyết
- cơ chế đồng thuận
- cơ chế phối hợp