Abschußziffer
Nghĩa tiếng Việt: số lượng giới hạn
danh từ · trình độ C1
Giống: die Abschußziffer
Số nhiều: die Abschußziffern
Ví dụ
- Die Behörde legte die Abschußziffer für Rehe im Wald fest. — Cơ quan chức năng đã ấn định hạn mức bắn hạ hươu trong rừng.
Nghĩa khác
- hạn ngạch
- chỉ tiêu
- hệ số giới hạn
- chỉ tiêu số lượng
- tỷ lệ giới hạn