Abschußplan
Nghĩa tiếng Việt: kế hoạch tiêu diệt
danh từ · trình độ C1
Giống: der Abschußplan
Ví dụ
- Der Jäger muss den festgelegten Abschußplan für Rehe einhalten. — Người thợ săn phải tuân thủ kế hoạch săn bắn hoẵng đã được quy định.
Nghĩa khác
- kế hoạch bắn hạ
- kế hoạch săn bắn
- kế hoạch bắn
- kế hoạch phóng
- Kế hoạch chụp