Abschach
Nghĩa tiếng Việt: nước cờ thoát chiếu
Phát âm (IPA): [ˈapʃax]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Abschach
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abschach | |
| Akkusativ | Abschach | |
| Dativ | Abschach | |
| Genitiv | Abschachs |
Ví dụ
- Sittah. So bleibt es? Nun dann: Schach! und doppelt Schach! Saladin. Nun freylich; dieses Abschach hab’ ich nicht / Gesehn, das meine Königin zugleich / Mit niederwirft. — Sittah. Vậy thế là giữ nguyên à? Thế thì: chiếu! và chiếu đôi! Saladin. Ừ, đúng thật; nước thoát chiếu này tôi đã không thấy, mà nó đồng thời quật ngã cả hậu của tôi.
Nghĩa khác
- ein Schachgebot, das durch den Wegzug einer Figur entsteht, die den Weg auf den gegnerischen König für eine dahinter stehende Figur freimacht