abpaßte
Nghĩa tiếng Việt: phù hợp
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er abpaßte den richtigen Moment, um den Raum heimlich zu verlassen. — Anh ấy đã canh đúng thời điểm để rời khỏi phòng một cách lén lút.
Nghĩa khác
- thích hợp
- vừa vặn
- lắp ráp
- lắp ghép
- ghép lại