Abnutzungsspur
Nghĩa tiếng Việt: dấu vết hao mòn; vết mòn
Phát âm (IPA): [ˈapnʊt͡sʊŋsˌʃpuːɐ̯]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Abnutzungsspur
Số nhiều: die Abnutzungsspuren
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abnutzungsspur | Abnutzungsspuren |
| Akkusativ | Abnutzungsspur | Abnutzungsspuren |
| Dativ | Abnutzungsspur | Abnutzungsspuren |
| Genitiv | Abnutzungsspur | Abnutzungsspuren |
Ví dụ
- „In Europa haben die Menschen schon vor mindestens 30.000 Jahren Mehl hergestellt. Darauf deuten die Entdeckung von Stärkekörnern an Mahlsteinen und spezifische Abnutzungsspuren an den Werkzeugen hin.“ — Ở châu Âu, con người đã sản xuất bột mì từ ít nhất 30.000 năm trước. Việc phát hiện ra các hạt tinh bột trên đá nghiền và các vết mòn đặc trưng trên các công cụ đã chỉ ra điều đó.