Abnützungskrieg
Nghĩa tiếng Việt: chiến tranh tiêu hao
danh từ · trình độ C1
Giống: der Abnützungskrieg
Số nhiều: die abnützungskriege
Ví dụ
- Der lange Abnützungskrieg schwächte beide Armeen vollkommen. — Cuộc chiến tranh tiêu hao kéo dài đã làm suy yếu hoàn toàn cả hai đội quân.
Nghĩa khác
- chiến tranh tiêu hao lực lượng
- chiến tranh tiêu hao sinh lực
- chiến tranh tiêu hao vật chất
- cuộc chiến tiêu hao