Ablaßwesen
Nghĩa tiếng Việt: hệ thống xả
danh từ · trình độ C2
Giống: das Ablaßwesen
Số nhiều: die Ablaßwesen
Ví dụ
- Martin Luther kritisierte das Ablaßwesen der damaligen Kirche scharf. — Martin Luther đã chỉ trích gay gắt việc buôn bán chứng chỉ xá tội của giáo hội thời bấy giờ.
Nghĩa khác
- hệ thống thoát nước
- hệ thống tiêu nước
- cống thoát nước
- kênh xả
- hệ thống xá tội