Ablaßstreit
Nghĩa tiếng Việt: tranh cãi về việc xả lũ
danh từ · trình độ C2
Giống: der Ablaßstreit
Số nhiều: die Ablaßstreite
Ví dụ
- Martin Luther löste durch seine Thesen den historischen Ablaßstreit aus. — Martin Luther đã châm ngòi cho cuộc tranh cãi lịch sử về việc xá tội bằng các luận đề của mình.
Nghĩa khác
- tranh chấp xả lũ
- bất đồng về việc xả lũ
- cuộc tranh luận về xả lũ
- vấn đề xả lũ
- tranh cãi về ân xá