Ablaßpraxis
Nghĩa tiếng Việt: thực hành xả lũ
danh từ · trình độ C2
Giống: die Ablaßpraxis
Ví dụ
- Martin Luther kritisierte die mittelalterliche Ablaßpraxis der Kirche scharf. — Martin Luther đã chỉ trích gay gắt tập tục bán bùa xá tội thời trung cổ của nhà thờ.
Nghĩa khác
- quy trình xả lũ
- biện pháp xả lũ
- thực hành xả
- quy trình xả
- phương pháp xả