Ablaßjahr
Nghĩa tiếng Việt: năm xá tội
danh từ · trình độ C2
Giống: das Ablaßjahr
Số nhiều: die Ablaßjahre
Ví dụ
- Im Ablaßjahr pilgerten viele Gläubige nach Rom. — Vào năm thánh xá tội, nhiều tín đồ đã hành hương đến Rome.
Nghĩa khác
- năm ân xá
- năm tha tội
- năm thánh