abfrühstücken
Nghĩa tiếng Việt: giải quyết nhanh gọn
Phát âm (IPA): [ˈapˌfʁyːʃtʏkn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abfrühstücken · er/sie/es frühstückt ab · frühstückte ab · haben abgefrühstückt
Präsens (hiện tại)
| ich | frühstücke ab |
| du | frühstückst ab |
| er/sie/es | frühstückt ab |
| wir | frühstücken ab |
| ihr | frühstückt ab |
| sie/Sie | frühstücken ab |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | frühstückte ab |
| du | frühstücktest ab |
| er/sie/es | frühstückte ab |
| wir | frühstückten ab |
| ihr | frühstücktet ab |
| sie/Sie | frühstückten ab |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abgefrühstückt |
| du | hast abgefrühstückt |
| er/sie/es | hat abgefrühstückt |
| wir | haben abgefrühstückt |
| ihr | habt abgefrühstückt |
| sie/Sie | haben abgefrühstückt |
Ví dụ
- Die Vorwürfe gegen den Bundespräsidenten sind noch lange nicht abgefrühstückt. — Các cáo buộc chống lại Tổng thống Liên bang vẫn còn lâu mới được giải quyết xong.
- Dieses Thema dürfte nun endgültig abgefrühstückt sein. — Chủ đề này xem như đã được giải quyết xong xuôi dứt điểm.
- Während sich der Nachwuchs bereits mit völlig anderen Kindern amüsiert, muss man noch die Gegeneinladung für die Eltern von Susi abfrühstücken. — Trong khi con trẻ đã mải vui đùa với những đứa trẻ hoàn toàn khác, người ta vẫn phải giải quyết nốt việc mời đáp lễ phụ huynh của Susi.
Nghĩa khác
- etwas erledigen, etwas zum Ende bringen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abfrühstückt → Đúng: er frühstückt ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)