Abflussbahn
Nghĩa tiếng Việt: đường thoát nước
Phát âm (IPA): [ˈapflʊsˌbaːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Abflussbahn
Số nhiều: die Abflussbahnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abflussbahn | Abflussbahnen |
| Akkusativ | Abflussbahn | Abflussbahnen |
| Dativ | Abflussbahn | Abflussbahnen |
| Genitiv | Abflussbahn | Abflussbahnen |
Ví dụ
- „Besonders durch Wassererosion gefährdete Abflussbahnen auf Ackerflächen können im Regelfall am besten durch eine dauerhafte Begrünung vor Bodenerosion geschützt werden.“ — „Các đường thoát nước trên đất canh tác đặc biệt có nguy cơ bị xói mòn do nước thường có thể được bảo vệ tốt nhất khỏi xói mòn đất bằng cách phủ xanh vĩnh viễn.“
- „Neben der axillären Abflussbahn gibt es die interkostale Abflussbahn.“ — „Bên cạnh đường dẫn lưu nách còn có đường dẫn lưu liên sườn.“
- „Das Baruther Urstromtal ist eine breite Talniederung, die vor ca. 21.000 Jahren entstand und als Abflussbahn von Schmelzwässern funktionierte.“ — „Thung lũng băng hà cổ Baruth là một vùng đất trũng rộng lớn hình thành khoảng 21.000 năm trước và từng là đường thoát nước băng tan.“