Abfallager
Nghĩa tiếng Việt: kho chứa chất thải
danh từ · trình độ C1
Giống: das Abfallager
Số nhiều: die Abfallager
Ví dụ
- Die Gemeinde plant den Bau eines neuen Abfallagers am Stadtrand. — Chính quyền địa phương đang lên kế hoạch xây dựng một bãi chứa rác thải mới ở ngoại ô thành phố.
Nghĩa khác
- bãi rác
- kho phế liệu
- nơi lưu trữ chất thải
- kho lưu trữ chất thải
- kho chứa rác