Abdrucknahme
Nghĩa tiếng Việt: việc lấy dấu răng
danh từ · trình độ C1
Giống: die Abdrucknahme
Ví dụ
- Für die Krone ist eine präzise Abdrucknahme nötig. — Để làm mão răng, cần lấy dấu chính xác.
Nghĩa tiếng Việt: việc lấy dấu răng
danh từ · trình độ C1
Giống: die Abdrucknahme