Abbruchbirne
Nghĩa tiếng Việt: quả lê
Phát âm (IPA): [ˈapbʁʊxˌbɪʁnə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Abbruchbirne
Số nhiều: die Abbruchbirnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abbruchbirne | Abbruchbirnen |
| Akkusativ | Abbruchbirne | Abbruchbirnen |
| Dativ | Abbruchbirne | Abbruchbirnen |
| Genitiv | Abbruchbirne | Abbruchbirnen |
Ví dụ
- „Mit Bulldozer und Abbruchbirne werden die AKW-Gebäude zum Einsturz gebracht, ehe Ende 1992 der Bauschutt weggeschafft wird – voraussichtlich 130 000 Tonnen.“ — “Các tòa nhà của nhà máy điện hạt nhân bị phá sập bằng xe ủi đất và quả cầu phá dỡ trước khi phế liệu xây dựng được dọn đi vào cuối năm 1992 – dự kiến là 130.000 tấn.”
Nghĩa khác
- quả lê đập phá
- quả lê hủy diệt
- quả lê tây
- lê
- mũi khoan phá