Abbrandler
Nghĩa tiếng Việt: người mất nhà vì cháy
Phát âm (IPA): [ˈapˌbʁandlɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Abbrandler
Số nhiều: die Abbrandler
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abbrandler | Abbrandler |
| Akkusativ | Abbrandler | Abbrandler |
| Dativ | Abbrandler | Abbrandlern |
| Genitiv | Abbrandlers | Abbrandler |
Ví dụ
- Man half nicht nur beim Löschen, man nahm Abbrandler auf und veranstaltete Sammlungen für sie, die von der Kanzel herab verkündet wurden. — Không chỉ giúp chữa cháy, người ta còn đón nhận những người bị cháy nhà và tổ chức quyên góp cho họ, những cuộc quyên góp được công bố từ bục giảng.
- […]; denn er war vorsichtig genug, sich nicht der Gefahr auszusetzen, etwa gelegentlich eines Streites mit allem Um und Auf vor das Haus gesetzt zu werden, und ehe er noch ein solches hatte, einem ›armen Abbrandler‹ gleich, unter Gerümpel und blockendem Vieh ratlos dazustehen. — […]; vì ông đủ thận trọng để không tự đặt mình vào nguy cơ, chẳng hạn trong một cuộc cãi vã nào đó bị tống cả cơ ngơi ra trước cửa nhà, và trước khi ông còn có một căn nhà như thế, lại phải đứng ngẩn ngơ giữa đống đồ đạc ngổn ngang và đàn gia súc chắn lối, như một “người bị cháy nhà” nghèo khổ.
- Auweh, denkt er, ihr seid's abg'haust. Bettlleut und Abbrandler auf einmal. — Ôi chao, hắn nghĩ, bọn bây tan hoang rồi. Vừa ăn mày vừa người bị cháy nhà cùng một lúc.
Nghĩa khác
- ein durch den Brand des eigenen Hauses Geschädigter
- armer Schlucker