abbleichen
Nghĩa tiếng Việt: tẩy phai màu
Phát âm (IPA): [ˈapˌblaɪ̯çn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abbleichen · er/sie/es bleicht ab · bleichte ab · haben abgebleicht
Präsens (hiện tại)
| ich | bleiche ab |
| du | bleichst ab |
| er/sie/es | bleicht ab |
| wir | bleichen ab |
| ihr | bleicht ab |
| sie/Sie | bleichen ab |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | bleichte ab |
| du | bleichtest ab |
| er/sie/es | bleichte ab |
| wir | bleichten ab |
| ihr | bleichtet ab |
| sie/Sie | bleichten ab |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abgebleicht |
| du | hast abgebleicht |
| er/sie/es | hat abgebleicht |
| wir | haben abgebleicht |
| ihr | habt abgebleicht |
| sie/Sie | haben abgebleicht |
Ví dụ
- […], doch sind die Farben ungleich abgebleicht und das Nackte hat einen kalt schmutzigen Ton angenommen. — […], nhưng màu sắc bị bạc đi không đều và những chỗ da thịt trần trụi đã ngả sang tông màu xám lạnh cáu bẩn.
- Ihr Teint war ein wenig abgebleicht, unfrisch, fatiguiert, vielleicht nur vom Staub des Weges, von den Mühen der Reise und nicht von den Jahren – sie konnte kaum sechs- ober siebenundzwanzig Jahre zählen. — Sắc mặt nàng hơi nhợt nhạt, kém tươi tắn, mệt mỏi, có lẽ chỉ do bụi đường và sự vất vả của chuyến đi chứ không phải do tuổi tác – nàng hầu như chỉ mới khoảng hai mươi sáu hay hai mươi bảy tuổi.
- In dem Weberhause, welches ein ziemlich großes Gebäude ist, sind in den genannten Zeiten jährlich 350000 Stück allerhand Barchent geschaut, und hiervon über 70000 Stück abgebleicht worden. — Tại xưởng dệt, một tòa nhà khá lớn, trong thời gian nói trên mỗi năm có 350.000 tấm vải fustian các loại được kiểm tra và hơn 70.000 tấm trong số đó đã được tẩy trắng.
Nghĩa khác
- blass (bleich) werden, eine weniger intensive Farbe erhalten
- bleich machen, mit Bleichmittel bearbeiten
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abbleicht → Đúng: er bleicht ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)