Abbiegegebot
Nghĩa tiếng Việt: hiệu lệnh bắt buộc rẽ
Phát âm (IPA): [ˈapbiːɡəɡəˌboːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Abbiegegebot
Số nhiều: die Abbiegegebote
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abbiegegebot | Abbiegegebote |
| Akkusativ | Abbiegegebot | Abbiegegebote |
| Dativ | Abbiegegebot | Abbiegegeboten |
| Genitiv | Abbiegegebote |
Ví dụ
- „Ein entsprechend geplantes Abbiegegebot nimmt den Bus- sowie Radverkehr aus und bedeutet für den Autoverkehr auch keine Sperrung der Rüttenscheider Straße zwischen Martinstraße und Rüttenscheider Stern.“ — „Quy định rẽ bắt buộc theo kế hoạch tương ứng miễn trừ cho xe buýt cũng như xe đạp và đối với giao thông ô tô cũng không đồng nghĩa với việc cấm đường Rüttenscheider giữa phố Martin và Rüttenscheider Stern.“