abbesche Zahl
Nghĩa tiếng Việt: số Abbe
Phát âm (IPA): [ˈabəʃə ˈt͡saːl]
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Die abbesche Zahl ist für den Entwurf von Achromaten von Bedeutung. Dies sind Linsensysteme, bei denen der Abbildungsfehler durch chromatische Aberration besonders klein ist. — Số Abbe có ý nghĩa quan trọng trong việc thiết kế thấu kính tiêu sắc. Đây là những hệ thấu kính có quang sai do sắc sai đặc biệt nhỏ.
- Ihre reziproken Werte V₂ und V₁ nennt man abbesche Zahlen. — Các giá trị nghịch đảo V₂ và V₁ của chúng được gọi là các số Abbe.
Nghĩa khác
- physikalische Größe zur Kennzeichnung von optischen Gläsern