abbegehren
Nghĩa tiếng Việt: từ bỏ ham muốn
Phát âm (IPA): [ˈapbəˌɡeːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abbegehren · er/sie/es begehrt ab · begehrte ab · haben abbegehrt
Präsens (hiện tại)
| ich | begehre ab |
| du | begehrst ab |
| er/sie/es | begehrt ab |
| wir | begehren ab |
| ihr | begehrt ab |
| sie/Sie | begehren ab |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | begehrte ab |
| du | begehrtest ab |
| er/sie/es | begehrte ab |
| wir | begehrten ab |
| ihr | begehrtet ab |
| sie/Sie | begehrten ab |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abbegehrt |
| du | hast abbegehrt |
| er/sie/es | hat abbegehrt |
| wir | haben abbegehrt |
| ihr | habt abbegehrt |
| sie/Sie | haben abbegehrt |
Ví dụ
- Mein Gehalt (92 Taler) bekommst du Ende März ganz ohne Abzug, von diesen 30 aber werde ich [Friedrich] Kamm die 4 abbegehren laßen, der noch einige Zahlungen für mich davon machen muß, für Drucksachen, Siegburger Tour und kleinen Verzehr. — Tiền lương của tôi (92 Taler) anh sẽ nhận vào cuối tháng Ba hoàn toàn không bị khấu trừ; còn trong số 30 này, tôi sẽ bảo [Friedrich] Kamm đòi lại 4 đồng, vì anh ấy còn phải dùng từ đó để thanh toán cho tôi vài khoản, cho in ấn, chuyến đi Siegburg và khoản ăn uống nhỏ.
Nghĩa khác
- möglichst von jemandem erlangen wollen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abbegehrt → Đúng: er begehrt ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)