abbalzen
Nghĩa tiếng Việt: tán tỉnh đến cùng
Phát âm (IPA): [ˈapˌbalt͡sn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abbalzen · er/sie/es balzt ab · balzte ab · haben abgebalzt
Präsens (hiện tại)
| ich | balze ab |
| du | balzt ab |
| er/sie/es | balzt ab |
| wir | balzen ab |
| ihr | balzt ab |
| sie/Sie | balzen ab |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | balzte ab |
| du | balztest ab |
| er/sie/es | balzte ab |
| wir | balzten ab |
| ihr | balztet ab |
| sie/Sie | balzten ab |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abgebalzt |
| du | hast abgebalzt |
| er/sie/es | hat abgebalzt |
| wir | haben abgebalzt |
| ihr | habt abgebalzt |
| sie/Sie | haben abgebalzt |
Ví dụ
- Der Auerhahn hat abgebalzt. — Con gà gô trống đã thôi múa gọi bạn.
- „Der Auerhahn hat sich abgebalzt“, sagte der Jäger, und tatsächlich hatten die wiederholten Versuche des Hahns die Henne nicht sonderlich beeindruckt. — Con gà gô trống đã thôi múa gọi bạn," người thợ săn nói, và quả thật những lần ve vãn lặp đi lặp lại của con trống chẳng mấy làm con mái ấn tượng.
Nghĩa khác
- die Balz beenden
- sich durch das Balzen (vor allem körperlich) erschöpfen, mager werden
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abbalzt → Đúng: er balzt ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)