abbaden
Nghĩa tiếng Việt: bơi kết thúc mùa
Phát âm (IPA): [ˈapˌbaːdn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abbaden · er/sie/es badet ab · badete ab · haben abgebadet
Präsens (hiện tại)
| ich | bade ab |
| du | badest ab |
| er/sie/es | badet ab |
| wir | baden ab |
| ihr | badet ab |
| sie/Sie | baden ab |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | badete ab |
| du | badetest ab |
| er/sie/es | badete ab |
| wir | badeten ab |
| ihr | badetet ab |
| sie/Sie | badeten ab |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abgebadet |
| du | hast abgebadet |
| er/sie/es | hat abgebadet |
| wir | haben abgebadet |
| ihr | habt abgebadet |
| sie/Sie | haben abgebadet |
Ví dụ
- Und so ein Menschenherz, das einmal untergegangen war, kann es nicht auch wieder aufgehen blink und blank, wenn es sich recht abgebadet und ausgeruht hat? — Và một trái tim con người từng lụi tàn, liệu có thể lại bừng sáng rạng ngời một khi đã được gột rửa và nghỉ ngơi trọn vẹn hay không?
- Die Saison 2013 endet bald. Auch dieses Jahr wird wieder abgebadet. Es wird am 14.9.2013 um 15:00 Uhr zum Abbaden eingeladen. — Mùa bơi 2013 sắp kết thúc. Năm nay sẽ lại có lễ bơi bế mạc mùa. Kính mời mọi người tham gia lễ bế mạc vào lúc 15:00 ngày 14/09/2013.
Nghĩa khác
- gründlich baden
- das Baden beenden; das letzte Mal in der Badesaison baden
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abbadet → Đúng: er badet ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)