Abalienation
Nghĩa tiếng Việt: sự chuyển nhượng tài sản
Phát âm (IPA): [ˌapˌʔali̯enaˈt͡si̯oːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Abalienation
Số nhiều: die Abalienationen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Abalienation | Abalienationen |
| Akkusativ | Abalienation | Abalienationen |
| Dativ | Abalienation | Abalienationen |
| Genitiv | Abalienation | Abalienationen |
Ví dụ
- Auf diese Weise wird es vorübergehend zur Stockung des Seelenlebens oder bleibend zur gänzlichen Abalienation und Zerrüttung desselben kommen. Ist aber die Seele von ihres Körpers Banden befreit, dann muß ihre normale Thätigkeit sofort wieder eintreten. — Bằng cách này, nó sẽ tạm thời dẫn đến sự đình trệ đời sống tinh thần hoặc lâu dài dẫn đến sự tha hóa hoàn toàn và rối loạn của nó. Nhưng nếu linh hồn được giải thoát khỏi xiềng xích của thân xác, thì hoạt động bình thường của nó nhất định phải lập tức trở lại.
- Alle Abalienationen von kirchlichen Gütern und Rechten, die seit dem Tode Gregors XI. von Päpsten oder angeblichen Päpsten vorgenommen wurden, […] sin nichtig […]. — Tất cả những việc chuyển nhượng tài sản và quyền lợi của giáo hội, được các giáo hoàng hoặc những kẻ tự xưng giáo hoàng thực hiện kể từ khi Giáo hoàng Gregors XI qua đời, […] đều vô hiệu […].
- Er straft nicht leicht mehr exemplarisch, daß er einem ins Angesicht speyt; sondern durch Entziehung der Gnade, der Gaben und des Geschäfts, das man unter den Händen gehabt hat, und durch Abalienation der Gemüther. — Ngài không còn trừng phạt một cách nêu gương bằng việc nhổ vào mặt ai đó nữa; mà bằng cách tước đi ân sủng, các ân tứ và công việc mà người ta đã nắm trong tay, và bằng sự làm cho lòng người xa cách nhau.
Nghĩa khác
- Entfremdung
- Veräußerung (Verkauf, Übereignung)
- geistige Verwirrung (Geistesabwesenheit)