abätzen
Nghĩa tiếng Việt: tẩy bằng axit
Phát âm (IPA): [ˈapˌʔɛt͡sn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abätzen · er/sie/es ätzt ab · ätzte ab · haben abgeätzt
Präsens (hiện tại)
| ich | ätze ab |
| du | ätzt ab |
| er/sie/es | ätzt ab |
| wir | ätzen ab |
| ihr | ätzt ab |
| sie/Sie | ätzen ab |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | ätzte ab |
| du | ätztest ab |
| er/sie/es | ätzte ab |
| wir | ätzten ab |
| ihr | ätztet ab |
| sie/Sie | ätzten ab |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abgeätzt |
| du | hast abgeätzt |
| er/sie/es | hat abgeätzt |
| wir | haben abgeätzt |
| ihr | habt abgeätzt |
| sie/Sie | haben abgeätzt |
Ví dụ
- Ich habe den Lack abgeätzt. — Tôi đã tẩy ăn mòn lớp sơn.
- Deine metallenen Oberflächen sind jetzt abgeätzt worden. — Các bề mặt kim loại của bạn bây giờ đã bị ăn mòn bằng axit.
- Heuschrecken ätzten letzten Sommer meinen Garten komplett ab. — Mùa hè năm ngoái, châu chấu đã ăn trụi sạch khu vườn của tôi.
Nghĩa khác
- mithilfe ätzender Substanzen beseitigen
- mithilfe ätzender Substanzen säubern
- veraltet, in Bezug auf Tiere: abfressen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abätzt → Đúng: er ätzt ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)