abängstigen
Nghĩa tiếng Việt: làm sợ hãi
Phát âm (IPA): [ˈapˌʔɛŋstɪɡn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: abängstigen · er/sie/es ängstigt ab · ängstigte ab · haben abgeängstigt
Präsens (hiện tại)
| ich | ängstige ab |
| du | ängstigst ab |
| er/sie/es | ängstigt ab |
| wir | abängstigen |
| ihr | ängstigt ab |
| sie/Sie | abängstigen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | ängstigte ab |
| du | ängstigte abst |
| er/sie/es | ängstigte ab |
| wir | ängstigte aben |
| ihr | ängstigte abt |
| sie/Sie | ängstigte aben |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe abgeängstigt |
| du | hast abgeängstigt |
| er/sie/es | hat abgeängstigt |
| wir | haben abgeängstigt |
| ihr | habt abgeängstigt |
| sie/Sie | haben abgeängstigt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Deinetwegen habe ich mich seit Stunden abgeängstigt. — Tôi đã lo lắng đến thót tim suốt mấy tiếng đồng hồ vì bạn.
Nghĩa khác
- sich während einer längeren Zeit um jemanden oder eine Sache übermäßig ängstigen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er abängstigt → Đúng: er ängstigt ab (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)