Aalstechen
Nghĩa tiếng Việt: môn đâm lươn
Phát âm (IPA): [ˈaːlˌʃtɛçn̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Aalstechen
Số nhiều: die Aalstechen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Aalstechen | Aalstechen |
| Akkusativ | Aalstechen | Aalstechen |
| Dativ | Aalstechen | Aalstechen |
| Genitiv | Aalstechens | Aalstechen |
Ví dụ
- Wir gehen morgen zum Aalstechen. — Ngày mai chúng tôi đi bắt lươn.
Nghĩa khác
- Art des Aalfanges mittels Stechen nach den Aalen mit Aalspeeren