2-Propenal
Nghĩa tiếng Việt: acrolein
Phát âm (IPA): [ˈt͡svaɪ̯pʁopeˌnaːl]
danh từ · trình độ C1
Giống: das 2-Propenal
Số nhiều: die (Sg.)
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | 2-Propenal | |
| Akkusativ | 2-Propenal | |
| Dativ | 2-Propenal | |
| Genitiv | 2-Propenals |
Ví dụ
- Acrolein (Acrylaldehyd oder 2-Propenal) ist das einfachste ungesättigte Aldehyd. — Acrolein (Acrylaldehyd hoặc 2-Propenal) là aldehyd không no đơn giản nhất.
Nghĩa khác
- 2-propenal
- propenal
- 2-hình phạt